Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 大鵬
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.
- Huấn luyện đại bàng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026