Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thay mặt (cho cá nhân, tập thể).
- Đại diện cho nhà trai phát biểu.
- Đại diện cho anh em bè bạn đến chúc mừng.
-
2. Danh từ
Người, tổ chức thay mặt.
- Đại diện cơ quan.
- Cử đại diện ở nước ngoài.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026