Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dại

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thiếu suy nghĩ chín chắn, làm những việc không khôn ngoan.

    • Anh nghe nó là dại.
    • Người khôn đón trước rào sau, để cho người dại biết đâu mà dò. (cd).
    • Lớn đầu mà dại. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Mắc bệnh dại.

    • Chó dại.
  3. 3. Tính từ

    Nói cây mọc hoang.

    • Cây dại thì lấy về làm gì.
  4. 4. Tính từ

    Chưa đủ trí khôn; Chưa biết suy xét phán đoán.

    • Trẻ dại.
    • Cháu còn dại lắm
  5. 5. Tính từ

    Tê, khó cử động.

    • Ngồi lâu, chân dại đi
  6. 6. Tính từ

    Vụng về.

    • Nét vẽ còn dại
  7. 7. Tính từ

    Không được linh hoạt.

    • Mắt dại đi
  8. 8. Danh từ

    Bệnh của một vài động vật nhất là của chó, do vi khuẩn làm tổn thương hệ thần kinh và gây nên chết.

    • Chó đã bị bệnh dại thì có thể truyền bệnh sang người, nếu người bị cắn.
  9. 9. Danh từ

    Thứ phên đan bằng thanh tre thường dựng ở ngoài hiên để che nắng.

    • Dại che nắng nhưng cũng làm cho trong nhà thêm tối.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026