Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào.
- Dãi vải.
- Dãi nắng.
-
2. Động từ
Nói ra những điều giấu kín trong lòng.
- Dãi bày tâm sự.
-
3. Danh từ
Nước dãi (nói tắt).
- Mồm miệng đầy dãi.
- Thèm nhỏ dãi (thèm quá).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026