Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dái

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Củ con mọc cạnh củ cái ở một số cây.

    • Dái khoa sọ.
  2. 2. Danh từ

    Gia súc đực đã lớn, chưa thiến.

    • Chó dái.
    • Bò dái
  3. 3. Danh từ

    Như bìu dái.

  4. 4. Động từ

    Kiêng sợ, kính nể.

    • Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026