Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đậm đà

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tình cảm nồng nàn, sâu sắc mà bền lâu, chứ không mờ nhạt, thoảng qua.

    • Lòng yêu nước đậm đà.
    • Những kỉ niệm đậm đà tình cá nước.
  2. 2. Tính từ

    Hơi to và có vẻ chắc; như đậm (ng. 5).

    • Vóc người đậm đà.
  3. 3. Tính từ

    Có vị đậm và ngon.

    • Món ăn đậm đà.
    • Ấm nước chè xanh đậm đà.
  4. 4. Tính từ

    Có nhiều tính chất, đặc điểm nào đó, gây cảm giác thích thú.

    • Câu thơ đậm đà màu sắc dân tộc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026