Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đắm đuối

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chìm đắm trong cảnh khổ cực, không có lối thoát.

    • Cứu dân khỏi nơi đắm đuối.
  2. 2. Động từ

    Say mê tới mức tình cảm hoàn toàn bị thu hút, không còn biết gì khác nữa. Đắm đuối trong tình yêu.

    • Cái nhìn đắm đuối.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026