Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dạm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tỏ ý muốn lấy một người làm vợ.

    • Cô ấy đã có người dạm, nhưng bố mẹ cô ấy chưa bằng lòng.
  2. 2. Động từ

    Viết đè lên những nét chữ đã viết sẵn.

    • Thầy đồ bắt dạm những chữ son thầy đã viết cho
  3. 3. Động từ

    Sửa nét chữ cho nhẵn nhụi.

    • Anh ấy có tài dạm những chữ kẻ trên tấm bảng thành những chữ in rất đẹp
  4. 4. Động từ

    Ướm hỏi.

    • Lang thang anh dạm bán thuyền (NgBính)
  5. 5. Động từ

    Vẽ phác.

    • Giang sơn dạm được đồ hai bức (Nguyễn Trãi)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026