Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dám

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có đủ tự tin để làm việc gì, dù biết là khó khăn, nguy hiểm.

    • dám nghĩ, dám làm
    • Cùng nhau đã trót nặng lời, Dẫu thay mái tóc, dám dời lòng tơ!
  2. 2. Động từ

    Dám nhận (hàm ý khiêm tốn)

    • (- xin cảm ơn bà!) - không dám!
    • cháu không dám, cụ quá khen!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026