Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 民歌
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.
- Dân ca quan họ.
- Dân ca Nam Bộ.
- Sưu tầm dân ca.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026