Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 民主
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.
- Mở rộng dân chủ.
-
2. Tính từ
Có quyền tham gia, bàn bạc vào công việc chung, được tôn trọng quyền lợi của từng thành viên trong xã hội.
- Quyền tự do, dân chủ.
- Chế độ làm việc vừa tập trung, vừa dân chủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026