Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Thu xếp, trang trải, làm cho ổn thỏa.
- Dàn nợ.
- Dàn việc.
-
2. Động từ
Bày rộng ra trên một phạm vi nhất định.
- Dàn quân.
- Dàn hàng ngang.
-
3. Danh từ
Một nhóm nhạc cụ hay giọng hát được tập hợp theo cơ cấu và biên chế nhất định.
- Dàn nhạc.
- Dàn hợp xướng.
-
4. Danh từ
Kết cấu chịu lực cấu tạo từ những thanh thẳng bằng gỗ, thép, bê tông cốt thép..., dùng làm hệ thống chịu lực chính trong xây dựng (mái nhà, nhịp cầu...) và trong kết cấu máỵ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026