Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dẫn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đưa ra lời nào đó kèm theo sau lời của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.

    • Dẫn một câu làm thí dụ.
    • Dẫn một tác giả.
    • Dẫn sách.
  2. 2. Động từ

    Cùng đi để đưa đến nơi nào đó.

    • Dẫn con đến trường.
    • Dẫn đường.
  3. 3. Động từ

    Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó.

    • Cầu thủ dẫn bóng.
    • Ống dẫn dầu.
    • Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.
  4. 4. Động từ

    Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo nghi thức nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.

    • Nhà trai đang dẫn đồ cưới đến.
  5. 5. Động từ

    Dẫn điểm (nói tắt).

    • Đội A đang dẫn với tỉ số 2-1.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026