Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ tập hợp
Người thuộc nam giới, thường đã nhiều tuổi.
- Cánh đàn ông.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026