Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dân sự

Hán Việt: 民事

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Việc của công dân nói chung, khác với quân sự và tôn giáo.

    • Trong thời bình, chính quyền phải lo đến dân sự.
  2. 2. Danh từ

    Quan hệ phát sinh về tài sản, hoặc hôn nhân, nhân thân... do toà án xét xử (nói khái quát); phân biệt với hình sự.

    • Luật dân sự.
  3. 3. Tính từ

    Thuộc về nhân dân, liên quan đến nhân dân; phân biệt với quân sự.

    • Cơ quan dân sự.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026