Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).
- Chim dang cánh bay.
- Dang rộng hai tay.
-
2. Động từ
Tránh xa ra một bên.
- Đứng dang ra.
-
3. Động từ
Phơi trần ngoài nắng.
- Suốt ngày dang nắng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026