Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đáng lẽ

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Theo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)

    • việc này đáng lẽ phải xong từ hôm qua rồi mới phải
    • Đáng lẽ phải ngủ dậy sớm hơn.
    • Anh đáng lẽ ra phải gọi lại cho tôi, không phải chiều ngược lại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026