Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dạng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.

    • Cùng một loại thuốc có các dạng khác nhau.
    • Dạng thức.
    • Biến dạng.
    • Bộ dạng.
    • Cải dạng.
    • Dị dạng.
    • Đa dạng.
    • Đồng dạng.
    • Hình dạng.
    • Nguyên dạng.
    • Thể dạng.
    • Tự dạng.
  2. 2. Danh từ

    Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị những mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể và khách thể của hành động.

    • Dạng bị động.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026