Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dáng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vẻ; Bề ngoài.

    • Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)
  2. 2. Danh từ

    Hình như.

    • Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)
  3. 3. Danh từ

    Có lẽ.

    • Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026