Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đánh bạn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tấn công bạn.

    • Sao cháu lại đánh bạn.
  2. 2. Động từ

    Thân mật với nhau.

    • Họ đánh bạn với nhau từ khi cùng học một lớp
  3. 3. Động từ

    Lấy nhau.

    • Ông cụ đánh bạn với bà cụ từ sáu mươi năm trước
  4. 4. Động từ

    Sát bên nhau.

    • Những căn nhà đất mới đánh bạn với những ngôi nhà sàn cũ (Nguyễn Tuân)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026