Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chà xát trên bề mặt (thường có kèm theo chất tạo độ bóng) để làm cho bóng.
- Đánh bóng đồ gỗ.
- Đánh bóng bàn ghế.
- Đánh bóng đồ đồng.
- Đánh bóng kim loại.
-
2. Động từ
Tạo nên các hình nổi trên mặt phẳng khi vẽ, bằng cách dùng các độ đậm nhạt khác nhau.
- Dùng bút chì để đánh bóng.
- Đánh bóng một khối cầu.
- Đánh bóng bằng bút chì.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026