Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 名譽
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự coi trọng của dư luận xã hội, dựa trên giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp.
- Danh dự con người.
- Bảo vệ danh dự.
- Lời thề danh dự (được bảo đảm bằng danh dự).
-
2. Danh từ
Cái nhằm mang lại danh dự, nhằm tỏ rõ sự kính trọng của xã hội, của tập thể.
- Được tặng cờ danh dự.
- Ghế danh dự.
- Chủ tịch danh dự (trên danh nghĩa, không đảm nhiệm công việc thực tế).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026