Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dành

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giữ lại để dùng về sau.

    • Dành tiền mua xe.
    • Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt.
  2. 2. Động từ

    Để riêng cho ai hoặc cho việc gì.

    • Chỗ dành riêng.
    • Dành nhiều thì giờ đọc sách.
  3. 3. Danh từ

    Xem dành dành.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026