Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 名冊
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bản kê tên người.
- Danh sách thí sinh
-
2. Danh từ
Bản ghi các thứ theo một thứ tự nhất định.
- Lên danh sách những thứ cần mua.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026