Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

danh từ

Hán Việt: 名詞

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng trong khẩu ngữ thay cho thuật ngữ.

    • Danh từ khoa học.
  2. 2. Danh từ

    Từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...

  3. 3. Danh từ

    Từ biểu thị ý nghĩa sự vật, đối tượng, thường làm chủ ngữ trong câu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026