Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ dùng bằng thép có lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...
- Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (tục ngữ).
- Chơi dao có ngày đứt tay. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Một thứ ngọc quí.
- Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026