Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 搖動
Nghĩa
-
1. Động từ
Chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng.
- Con lắc đồng hồ dao động đều đặn.
-
2. Động từ
Dễ bị nao núng, thiếu tự chủ, dễ nghiêng ngả, làm theo ý người khác.
- Dao động trước khó khăn.
-
3. Động từ
Xê dịch trong một phạm vi nhất định.
- Sai số dao động từ 0,1% đến 0,2%.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026