Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 道德
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nguyên lý phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trị và kinh tế nhất định.
- Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng. (Hồ Chí Minh)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026