Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lật từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên.
- Đảo rau xào trong chảo
-
2. Động từ
Lắc lư, nghiêng ngả.
- Cái diều đảo
-
3. Động từ
Lộn từ trước ra sau.
- Đảo câu văn
-
4. Động từ
Lượn qua.
- Máy bay địch đảo một vòng.
-
5. Động từ
Đến một lúc rồi đi ngay.
- Bận quá chỉ thỉnh thoảng mới đảo được về nhà.
-
6. Danh từ
Khoảng đất nổi lên ở giữa biển xung quanh hoàn toàn là nước biển.
- Đảo Phú Quốc.
- Anh quốc là quốc đảo.
-
7. Danh từ
Khoảng đất nổi lên giữa sông xung quanh hoàn toàn là nước.
- Ốc đảo này đã lâu năm rồi mà chưa có người ở
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026