Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xúc đất lên bằng cuốc, tay, thuổng, hay máy xúc.
- Đào giếng.
- Đào ao
-
2. Động từ
Bới ở dưới đất hay đồ nào lên.
- Đào khoai.
- Đào sắn
- Tôi đào cái này lên từ ở dưới rác.
-
3. Động từ
Bòn rút.
- Thấy bở cứ đào. (tục ngữ)
-
4. Động từ
Kiếm, tìm.
- Đào đâu ra tiền.
-
5. Danh từ
Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được.
- Gần tết đi mua cành đào.
-
6. Danh từ
Cây có quả giống như quả gioi.
- Quả đào chín có màu vàng.
-
7. Danh từ
Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh.
- Đóng vai đào trong vở chèo.
- Cô đào điện ảnh
-
8. Danh từ
Cô gái.
- Đi với cô đào nào đấy?.
-
9. Tính từ
Có màu hồng.
- Má đào.
- Cờ đào.
- Thân em như tấm lụa đào. (ca dao)
-
10. Tính từ
Đã được đào mà thành.
- Sông đào.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026