Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dạo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức.

    • Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (Tỳ bà hành)
  2. 2. Động từ

    Trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề.

    • Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.
  3. 3. Động từ

    Đi chơi rong.

    • Dạo phố.
  4. 4. Danh từ

    Khoảng thời gian nào đó.

    • Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (Nguyễn Khải)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026