Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.
- Người dập dìu đi lại khắp các ngả phố.
-
2. Tính từ
Trầm bổng, quyện vào nhau.
- Tiếng đàn, tiếng sáo dập dìu ngân nga.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026