Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Miền đất đai, trong quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó.
- Bảo vệ đất nước.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026