Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dát

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm mỏng kim loại bằng sức dập.

    • Đồng là kim loại dễ dát mỏng.
  2. 2. Động từ

    Gắn thêm từng mảnh trên bề mặt, thường để trang trí.

    • Mũ dát vàng.
    • Nền trời đầy sao, tựa như dát bạc.
  3. 3. Tính từ

    Như nhát.

    • Văn dốt vũ dát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026