Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đầu cơ

Hán Việt: 投機

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Lợi dụng cơ chế tự phát của thị trường để hoạt động mua bán thu lãi mau chóng và dễ dàng. Đầu cơ tích trữ.

    • Bán giá đầu cơ.
    • Đầu cơ gạo.
  2. 2. Động từ

    Lợi dụng cơ hội để mưu lợi riêng.

    • Đầu cơ chính trị.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026