Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dấu hiệu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì.

    • Dấu hiệu liên lạc.
    • Giơ tay làm dấu hiệu.
  2. 2. Danh từ

    Hiện tượng tỏ rõ điều gì.

    • Dấu hiệu khả nghi.
    • Có dấu hiệu tiến bộ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026