Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đầu mối

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khâu chính có tác dụng chi phối các khâu khác.

    • Nắm mọi đầu mối trong sản xuất.
  2. 2. Danh từ

    Cái từ đó có thể lần ra để tìm hiểu toàn bộ sự việc (thường là rắc rối, phức tạp).

    • Bịt đầu mối.
    • Tìm ra đầu mối của vụ án.
  3. 3. Danh từ

    Đầu sợi dây.

    • Tìm đầu mối cuộn chỉ.
  4. 4. Danh từ

    Nơi từ đó tỏa ra nhiều đường đi các hướng.

    • Đầu mối giao thông.
    • Mua hàng từ chợ đầu mối.
  5. 5. Danh từ

    Cái từ đó phát triển thành một sự việc nào đó.

    • Đầu mối của cuộc xung đột.
  6. 6. Danh từ Khẩu ngữ

    Người làm nhiệm vụ nội ứng, liên lạc của tổ chức hoạt động bí mật.

    • Bắt liên lạc với một đầu mối.
    • Đầu mối liên lạc của đội du kích.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026