Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Khác cụm từ
Tình trạng làm lụng vất vả, làm hết việc này đến việc khác, không có thời gian để nghỉ ngơi.
- Anh ta là một người đầu tắt mặt tối
- […] phải chịu sưu thuế và việc vua việc quan, đầu tắt mặt tối, không có quyền lợi gì.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026