Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 投資
Nghĩa
-
1. Động từ
Tập trung nhiều, bỏ nhiều sức lực, thời gian, v.v. vào công việc gì để có thể thu kết quả tốt.
- đầu tư suy nghĩ
- đầu tư nhiều công sức vào việc học tập
-
2. Động từ
Bỏ nhân lực, vật lực, tài lực vào công việc gì sao cho có hiệu quả kinh tế, xã hội.
- chính sách đầu tư hợp lí
- đầu tư phát triển ngành thủ công mĩ nghệ
- kêu gọi vốn đầu tư
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026