Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm.
- Cần dăm bữa là xong.
- Dăm ba.
- Dăm bảy.
-
2. Danh từ
Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng.
- Dăm tre.
- Dăm cối.
-
3. Danh từ
Mảnh nhỏ vụn.
- Đá dăm.
- Xương dăm.
-
4. Danh từ
Dăm kèn (nói tắt).
- Clarinet là loại kèn có dăm đơn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026