Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dằn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đè, nén xuống, không cho trỗi dậy, nổi lên.

    • Dằn hòn đá trên nắp thùng.
    • Dằn cà.
  2. 2. Động từ

    Nén chịu, kìm giữ, không cho bộc lộ tình cảm.

    • Dằn lòng.
    • Dằn cơn giận.
  3. 3. Động từ

    Đặt mạnh xuống để tỏ thái độ tức giận, không bằng lòng.

    • Dằn bát xuống mâm.
    • Dằn cốc xuống bàn.
  4. 4. Động từ

    Nhấn mạnh ở từ nào, tiếng nào khi nói.

    • Nói dằn từng tiếng một.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026