Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có khoảng cách bao nhiêu đó giữa hai mặt đối nhau, theo chiều có kích thước nhỏ nhất (gọi là bề dày) của vật.
- Tấm ván dài 2 mét, rộng 0,5 mét, dày 2 centimet.
-
2. Tính từ
Có bề dày lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.
- Vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tục ngữ).
- Chiếc áo bông dày cộm.
- Tường xây rất dày.
-
3. Tính từ
Có tương đối nhiều đơn vị hoặc nhiều thành tố sát vào nhau.
- Mái tóc dày.
- Cấy dày.
- Sương mù dày.
-
4. Tính từ
Nhiều, do được tích luỹ liên tục trong quá trình lâu dài (nói về yếu tố tinh thần).
- Dày kinh nghiệm.
- Dày công luyện tập.
- Ơn sâu, nghĩa dày.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026