Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dạy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Truyền lại tri thức hoặc kĩ năng một cách ít nhiều có hệ thống, có phương pháp.

    • Dạy học sinh.
    • Dạy toán.
    • Dạy nghề cho người học việc.
    • Dạy hát.
  2. 2. Động từ

    Làm cho biết điều phải trái, biết cách tu dưỡng và đối xử với người, với việc.

    • Nuôi con khoẻ, dạy con ngoan.
  3. 3. Động từ

    Tập cho động vật có thói quen biết làm việc gì đó một cách thành thạo, tựa như người.

    • Dạy khỉ làm xiếc.
  4. 4. Động từ

    Bảo người dưới.

    • Cụ dạy gì ạ?

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026