Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một loạt các ngọn núi liền kề với nhau, thường nằm trên một đường thẳng.
- Dãy núi Himalaya
- Dãy núi Hoàng Liên Sơn
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026