Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.

    • Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).
  2. 2. Danh từ

    Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều".

    • Đa diện.
    • Đa sầu.
    • Đa canh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026