Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đã

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.

    • Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa đã.
    • Nghỉ cái đã, rồi hãy làm tiếp.
  2. 2. Trạng từ

    Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai.

    • Bệnh đã khỏi từ hôm qua.
    • Mai nó về thì tôi đã đi rồi.
  3. 3. Trạng từ

    Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét.

    • Đã đẹp chưa kìa?
    • Đã đành như thế.
  4. 4. Trạng từ

    Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn.

    • Phê bình chưa chắc nó đã nghe.
    • Đã dễ gì bảo được anh ta.
  5. 5. Trạng từ

    Đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung một.

  6. 6. Tính từ

    Khỏi hẳn bệnh.

    • Đau chóng đã chầy (tục ngữ).
    • Thuốc đắng đã tật (tục ngữ).
  7. 7. Tính từ

    Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ.

    • Gãi đã ngứa.
    • Ăn chưa đã thèm.
    • Ngủ thêm cho đã mắt.
    • Đã giận.
  8. 8. Trợ từ

    Từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026