Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.
- Dùng giáo đâm.
- Bị kim đâm vào tay.
- Đâm lê (đâm bằng lưỡi lê).
- Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tục ngữ).
-
2. Động từ
Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào.
- Ôtô đâm vào gốc cây.
- Máy bay bốc cháy, đâm xuống biển.
-
3. Động từ
Nói xen vào, cắt ngang lời người khác.
- Thỉnh thoảng lại đâm vào một câu.
- Nói đâm ngang.
-
4. Động từ
Nằm nhô ra trên bề mặt.
- Chân núi nhiều chỗ đâm ra biển.
-
5. Động từ
Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đâm cáu. Đâm hư.
- Thấy ấp úng đâm nghi.
- Không biết gì lại đâm hay.
-
6. Động từ
Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026