Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đầm

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ngâm mình lâu trong nước. Đầm mình dưới nước.

    • Lấm như trâu đầm.
  2. 2. Động từ

    Thấm ướt nhiều.

    • Mái tóc đầm sương.
    • Mồ hôi đầm vai áo.
    • Nước mắt đầm đầm như mưa.
  3. 3. Động từ

    Làm chặt đất hoặc vật liệu bằng áp lực bề mặt (đất) hoặc bằng chấn động (đầm bêtông).

  4. 4. Danh từ

    Khoảng trũng to và sâu ở giữa đồng để giữ nước.

    • Trong đầm gì đẹp bằng sen...
  5. 5. Danh từ

    Dụng cụ gồm một vật nặng có cán, dùng để nện đất cho chặt.

  6. 6. Danh từ

    Đàn bà, con gái phương Tây.

  7. 7. Tính từ Đồ dùng

    Dành cho phụ nữ; nữ. Xe đạp.

    • Ví đầm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026