Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đậm

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Nói màu sắc quá mức thường.

    • Vàng đậm.
    • Xanh đậm
  2. 2. Tính từ

    Hơi mặn.

    • Canh đậm
  3. 3. Tính từ

    Hơi to; Hơi béo.

    • Dạo này anh ta đậm ra
  4. 4. Tính từ

    To hơn mức thường.

    • Nét vẽ đậm
  5. 5. Tính từ

    Có vẻ nồng nàn.

    • Đậm tình.
  6. 6. Tính từ

    Trgt. Rất nặng; lắm.

    • Thua đậm.
    • Rét đậm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026