Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được.
- Hòn đất.
- Cuốc đất.
- Pho tượng bằng đất
-
2. Danh từ
Vùng mặt đất có thể trồng trọt được.
- Không một tấc đất cắm giùi. (tục ngữ).
- Đất rắn trồng cây khẳng khiu. (tục ngữ)
-
3. Danh từ
Môi trường hoạt động.
- Không có đất dụng võ.
- Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng
-
4. Danh từ
Nơi có long mạch, theo mê tín.
- Gia đình ấy được đất.
-
5. Danh từ
Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, trái với biển.
- Gần đất xa trời. (tục ngữ)
-
6. Danh từ
Địa phương; Miền.
- Đất cam thảo, dân lão thần. (tục ngữ).
- Chị ấy quê ở đất quan họ
-
7. Danh từ
Đất đèn nói tắt.
- Đèn hết đất rồi, thắp sao được.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026